Có 1 kết quả:

體現 thể hiện

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Bổn tính biểu hiện ra bên ngoài.
2. Biểu hiện. ◎Như: “tại tha đích ngôn hành trung, thâm thiết thể hiện liễu Phật môn đích chân tinh thần” 在他的言行中, 深切體現了佛門的真精神.

Bình luận 0